Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
dethihkII.ânh6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 16-04-2011
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trương Công Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:53' 16-04-2011
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHOÌNG GD-ÂT ÂIÃÛN BAÌN ÂÃÖ KIÃØM TRA HOÜC KYÌ II - NÀM HOÜC 2010-2011
TRÆÅÌNG THCS TRÁÖN PHUÏ Män: TIÃÚNG ANH 6
(Thåìi gian laìm baìi 45 phuït, khäng kãø giao âãö)
I. CHOÜN CÁU ÂUÏNG NHÁÚT CHO MÄÙI CHÄÙ TRÄÚNG (2Â)
1. Are there ______ eggs for breakfast?
a. a b. an c. some d. any
2. How _____ apples are there in the fridge?
a. many b. much c. long d. often
3. _____ does she do when it`s hot? She goes swimming
a. Who b. What c. When d. Where
4. She is ______ to music now
a. listens b. listen c. listening d. to listen
5. Nam ________ to school in the evening
a. never go b. go never c. never goes d. goes never
6. He plays badminton _____ a week
a. three b. every c. always d. twice
7. I`m going _____ Ngoc Son temple tomorrow
a. to see b. seeing c. see d. sees
8. Lemonade, apple juice, soda and ___ are drinks
a. beans b. iced tea c. vegetables d. noodles
II. HOAÌN THAÌNH ÂÄÚI THOAÛI VAÌ TRAÍ LÅÌI CÁU HOÍI (3Â)
1. Hoaìn thaình âäúi thoaûi (2â):
Help / How much / here you are / like
Salesgirl: Can I (1)_____ you?
Mai : Yes, I`d (2)_____ a glass of lemon juice and an ice-cream, please
Salesgirl: (3)_____________.
Mai : Thanks. (4)_________ are they?
Salesgirl: Five thousand five hundred dong. Thank you.
2. Traí låìi cáu hoíi (1â)
a. What does Mai want? ( ..............................................................................
b. How much are they? ( ..............................................................................
III. SÀÕP XÃÚP CAÏC TÆÌ SAU THEO 3 CÄÜT: DANH TÆÌ, TÊNH TÆÌ, ÂÄÜNG TÆÌ (1,5Â)
Museum / tired / skip / aerobics / thirsty / watch
Danh tæì
Tênh tæì
Âäüng tæì
IV. VIÃÚT LAÛI CÁU THEO GÅÜI YÏ (1,5Â)
1. Let`s go to the zoo. ( What about ...................................................................?
2. Your hair is longer than my hair. ( My hair ...........................................................................
3. He rides his bike to school everyday. ( He ............................................................................ now
V. NGHE VAÌ ÂAÏNH ÂÁÚU ( VAÌO NHÆÎNG ÂÄÖ VÁÛT MAÌ NGA, MAI VAÌ HOA ÂËNH MANG THEO TRONG CHUYÃÚN DAÎ NGOAÛI (2Â)
Camera
Food
Drink
Tent
Book
Stove
Nga
Mai
Hoa
PHOÌNG GD-ÂT ÂIÃÛN BAÌN ÂAÏP AÏN KIÃØM TRA HOÜC KYÌ II - NÀM HOÜC 2010-2011
TRÆÅÌNG THCS TRÁÖN PHUÏ Män: TIÃÚNG ANH 6
(Thåìi gian laìm baìi 45 phuït, khäng kãø giao âãö)
I. CHOÜN CÁU ÂUÏNG NHÁÚT CHO MÄÙI CHÄÙ TRÄÚNG (2Â): Mäùi cáu âuïng 0,25â
Cáu
1
2
3
4
5
6
7
8
Choün
d
a
b
c
c
d
a
b
II. HOAÌN THAÌNH ÂÄÚI THOAÛI VAÌ TRAÍ LÅÌI CÁU HOÍI (3Â)
1. Hoaìn thaình âäúi thoaûi (2â): Mäùi vë trê âuïng 0,5â
(1): help (2): like
(3): Here you are (4): How much
2. Traí låìi cáu hoíi (1â): Mäùi cáu âuïng 0,5â
a. She wants a glass of lemon juice and an ice-cream.
b.They are five thousand five hundred dong
III. SÀÕP XÃÚP CAÏC TÆÌ SAU THEO 3 CÄÜT: DANH TÆÌ, TÊNH TÆÌ, ÂÄÜNG TÆÌ (1,5Â): Mäùi tæì xãúp âuïng 0,25â
Danh tæì
Tênh tæì
Âäüng tæì
Museum
Tired
Skip
Aerobics
Thirsty
Watch
IV. VIÃÚT LAÛI CÁU THEO GÅÜI YÏ (1,5Â): Mäùi cáu âuïng 0,5â
1. What about going to the zoo?
2. My hair is shorter than your hair.
3. He is riding his bike to school now.
V. NGHE VAÌ ÂAÏNH ÂÁÚU ( VAÌO NHÆÎNG ÂÄÖ VÁÛT MAÌ NGA, MAI VAÌ HOA ÂËNH MANG THEO TRONG CHUYÃÚN DAÎ NGOAÛI (2Â): Mäùi vë trê âuïng 0,25â
Camera
Food
TRÆÅÌNG THCS TRÁÖN PHUÏ Män: TIÃÚNG ANH 6
(Thåìi gian laìm baìi 45 phuït, khäng kãø giao âãö)
I. CHOÜN CÁU ÂUÏNG NHÁÚT CHO MÄÙI CHÄÙ TRÄÚNG (2Â)
1. Are there ______ eggs for breakfast?
a. a b. an c. some d. any
2. How _____ apples are there in the fridge?
a. many b. much c. long d. often
3. _____ does she do when it`s hot? She goes swimming
a. Who b. What c. When d. Where
4. She is ______ to music now
a. listens b. listen c. listening d. to listen
5. Nam ________ to school in the evening
a. never go b. go never c. never goes d. goes never
6. He plays badminton _____ a week
a. three b. every c. always d. twice
7. I`m going _____ Ngoc Son temple tomorrow
a. to see b. seeing c. see d. sees
8. Lemonade, apple juice, soda and ___ are drinks
a. beans b. iced tea c. vegetables d. noodles
II. HOAÌN THAÌNH ÂÄÚI THOAÛI VAÌ TRAÍ LÅÌI CÁU HOÍI (3Â)
1. Hoaìn thaình âäúi thoaûi (2â):
Help / How much / here you are / like
Salesgirl: Can I (1)_____ you?
Mai : Yes, I`d (2)_____ a glass of lemon juice and an ice-cream, please
Salesgirl: (3)_____________.
Mai : Thanks. (4)_________ are they?
Salesgirl: Five thousand five hundred dong. Thank you.
2. Traí låìi cáu hoíi (1â)
a. What does Mai want? ( ..............................................................................
b. How much are they? ( ..............................................................................
III. SÀÕP XÃÚP CAÏC TÆÌ SAU THEO 3 CÄÜT: DANH TÆÌ, TÊNH TÆÌ, ÂÄÜNG TÆÌ (1,5Â)
Museum / tired / skip / aerobics / thirsty / watch
Danh tæì
Tênh tæì
Âäüng tæì
IV. VIÃÚT LAÛI CÁU THEO GÅÜI YÏ (1,5Â)
1. Let`s go to the zoo. ( What about ...................................................................?
2. Your hair is longer than my hair. ( My hair ...........................................................................
3. He rides his bike to school everyday. ( He ............................................................................ now
V. NGHE VAÌ ÂAÏNH ÂÁÚU ( VAÌO NHÆÎNG ÂÄÖ VÁÛT MAÌ NGA, MAI VAÌ HOA ÂËNH MANG THEO TRONG CHUYÃÚN DAÎ NGOAÛI (2Â)
Camera
Food
Drink
Tent
Book
Stove
Nga
Mai
Hoa
PHOÌNG GD-ÂT ÂIÃÛN BAÌN ÂAÏP AÏN KIÃØM TRA HOÜC KYÌ II - NÀM HOÜC 2010-2011
TRÆÅÌNG THCS TRÁÖN PHUÏ Män: TIÃÚNG ANH 6
(Thåìi gian laìm baìi 45 phuït, khäng kãø giao âãö)
I. CHOÜN CÁU ÂUÏNG NHÁÚT CHO MÄÙI CHÄÙ TRÄÚNG (2Â): Mäùi cáu âuïng 0,25â
Cáu
1
2
3
4
5
6
7
8
Choün
d
a
b
c
c
d
a
b
II. HOAÌN THAÌNH ÂÄÚI THOAÛI VAÌ TRAÍ LÅÌI CÁU HOÍI (3Â)
1. Hoaìn thaình âäúi thoaûi (2â): Mäùi vë trê âuïng 0,5â
(1): help (2): like
(3): Here you are (4): How much
2. Traí låìi cáu hoíi (1â): Mäùi cáu âuïng 0,5â
a. She wants a glass of lemon juice and an ice-cream.
b.They are five thousand five hundred dong
III. SÀÕP XÃÚP CAÏC TÆÌ SAU THEO 3 CÄÜT: DANH TÆÌ, TÊNH TÆÌ, ÂÄÜNG TÆÌ (1,5Â): Mäùi tæì xãúp âuïng 0,25â
Danh tæì
Tênh tæì
Âäüng tæì
Museum
Tired
Skip
Aerobics
Thirsty
Watch
IV. VIÃÚT LAÛI CÁU THEO GÅÜI YÏ (1,5Â): Mäùi cáu âuïng 0,5â
1. What about going to the zoo?
2. My hair is shorter than your hair.
3. He is riding his bike to school now.
V. NGHE VAÌ ÂAÏNH ÂÁÚU ( VAÌO NHÆÎNG ÂÄÖ VÁÛT MAÌ NGA, MAI VAÌ HOA ÂËNH MANG THEO TRONG CHUYÃÚN DAÎ NGOAÛI (2Â): Mäùi vë trê âuïng 0,25â
Camera
Food
 






Các ý kiến mới nhất