Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
WORD FORMATION

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trương Công Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 22-10-2009
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trương Công Thưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:29' 22-10-2009
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
form of WORD
I. Thành lập danh từ chỉ người:
V - er
Teach/Teacher (giáo viên)
Sing/ singer (ca sỹ)
Farm/ farmer (nông dân)
Drive/driver (tài xế)
Write/ writer (tác giả)
Play/ player (cầu thủ)
Lend/ lender (người cho mượn)
Work/ worker(công nhân)
Employ/employer (người chủ)
V- or
N- or
Visit/ visitor: du khách
Direct/ director: giám đốc
Act/ actor: nam diẽn viên
Edit/ editor: biên tập viên
Debt /debtor: con nợ
Compete/ competitor: đấu thủ
Instruct/ instructor: người hướng dẫn
V- ist
Novel/ novelist: tiểu thuyết gia
Art/ artist: hoạ sỹ
Tour/ tourist: du khách
Type/ typist: người đánh máy
Science/ scientist: nhà khoa học
Social / socialist: Đảng viên
V – ee
V– eer
Train/ trainee:người được h.luyện)
Engine- engineer: kỹ sư
refer/ referee (trọng tài)
Employ/employee (công nhân)
V– ant
Assist/ assistant: người phụ tá
apply / applicant: người nộp đơn
contest/ contestant: thí sinh
attend/ attendant: người tham dự
participate /participant:
người tham gia
- man
Doorman: người gác cổng
Guardsman: lính cận vệ
Business/ businessman; thg gia
Others
Music/ musician: nhạc công
Beg/ beggar: kẻ ăn xin
Library/ librarian: quản thủ thư
Surgery/surgeon: nhà phẩuthuật
II. Thành lập tính từ:
V-ment
Agree/ agreement: sự đồng ý
Encourage/ encouragement
Enjoy/ enjoyment: sự thích thú
Equip/ equipment: thiết bị
Manage/management:sự quản lí
Move/ movement; sự di chuyển
V- tion
(Sự ...)
Participate/ participation: thgia
Destroy /destruction: phá huỷ
Illustrate/ illustration: minh hoạ
Instruct/ instruction: hướng dẫn
Compete/ competition: ctranh
Prevent/ prevention: ngăn cản
V-ation
(Sự ...)
Form/ formation: thành lập
Combine/ combination:kết hợp
Determine/ determination:
quyết định
Concentrate/ concentration
tập trung
V- ness
(Sự ...)
Clean/ Cleanness: Sự sạch sẽ
Clear/ clearness: sự rõ ràng
Deaf/ deafness: tật điếc
Weak/ weakness: yếu điểm
Dark/ darkness: bóng tối
Great/ greatness: sự to lớn
Happy/ happiness: Hạnh phúc
Willing/willingness:sự sẳn lòng
Kind/ kindness: lòng tốt
Lazy/ laziness: sự lười biếng
Sad/ sadness: nỗi buồn
Ready/ readiness: sự sẳn sàng
ADJ-th
True/ truth: sự thật
Long/ length; độ dài
Strong/ strength: sức mạnh
Wide/ width: chiều rộng
Grow/ growth: sự phát triển
Deep/ depth: độ sâu
V - al
Arrive/ arrival: sự tới nơi
Remove/ removal: việc di chuyển
approve/ approval: sự tán thành
V- ance
Appear/ appearance: sự x.hiện
guide/ guidance: sự hướng dẫn
Assist/ assistance: s ự giúp đỡ
Perform/ performance: sự thực hi ện
allow/ allowance: sự cho phép
attend/ attendance: sự có mặt
V- ence
Differ/ difference: sự khác nhau
Refer/ reference: sự tham khảo
Prefer/ preference: sự thích hơn
Depend/ dependence: sự phụ thuộc
Confide/ confidence: sự tin tưởng
Adj-ity
Able/ ability: khả năng
Pure/ purity: sự tinh khiết
Solid/ solidity: sự vững chắc
Electric/ electricity: điện
Possible/ possibility: sự có thể
Similar/ similarity: sự tương tự
Popular/ popularity: tính phổ biến
Real/ reality: thực tế
III. Thành lập tính từ:
N- y (có ...)
Sun/ sunny: nắng
Rain/ rainy: mưa
Sand/ sandy: cát
Cloud/ cloudy: mây
Wind/ windy : gió
Snow/ snowy: tuyết
Dust/ dusty: bụi
Fog/ foggy: sương mù
Health/ healthy: khoẻ mạnh
N- ly
(có vẻ,
hàng)
Day/ daily: hàng ng ày
Week / weekly: hàng tuần Month; yearly: hàng thág /năm
Love/ lovely: đáng yêu
Leisure/ leisurely: thoải mái
Friend/ friendly: thân thiện
Man/ Manly: có vẻ đàn ông
Brother/ brotherly: tình anh em
World/ worldly: thế gian
N-ful/ less
Careful / Careless:
I. Thành lập danh từ chỉ người:
V - er
Teach/Teacher (giáo viên)
Sing/ singer (ca sỹ)
Farm/ farmer (nông dân)
Drive/driver (tài xế)
Write/ writer (tác giả)
Play/ player (cầu thủ)
Lend/ lender (người cho mượn)
Work/ worker(công nhân)
Employ/employer (người chủ)
V- or
N- or
Visit/ visitor: du khách
Direct/ director: giám đốc
Act/ actor: nam diẽn viên
Edit/ editor: biên tập viên
Debt /debtor: con nợ
Compete/ competitor: đấu thủ
Instruct/ instructor: người hướng dẫn
V- ist
Novel/ novelist: tiểu thuyết gia
Art/ artist: hoạ sỹ
Tour/ tourist: du khách
Type/ typist: người đánh máy
Science/ scientist: nhà khoa học
Social / socialist: Đảng viên
V – ee
V– eer
Train/ trainee:người được h.luyện)
Engine- engineer: kỹ sư
refer/ referee (trọng tài)
Employ/employee (công nhân)
V– ant
Assist/ assistant: người phụ tá
apply / applicant: người nộp đơn
contest/ contestant: thí sinh
attend/ attendant: người tham dự
participate /participant:
người tham gia
- man
Doorman: người gác cổng
Guardsman: lính cận vệ
Business/ businessman; thg gia
Others
Music/ musician: nhạc công
Beg/ beggar: kẻ ăn xin
Library/ librarian: quản thủ thư
Surgery/surgeon: nhà phẩuthuật
II. Thành lập tính từ:
V-ment
Agree/ agreement: sự đồng ý
Encourage/ encouragement
Enjoy/ enjoyment: sự thích thú
Equip/ equipment: thiết bị
Manage/management:sự quản lí
Move/ movement; sự di chuyển
V- tion
(Sự ...)
Participate/ participation: thgia
Destroy /destruction: phá huỷ
Illustrate/ illustration: minh hoạ
Instruct/ instruction: hướng dẫn
Compete/ competition: ctranh
Prevent/ prevention: ngăn cản
V-ation
(Sự ...)
Form/ formation: thành lập
Combine/ combination:kết hợp
Determine/ determination:
quyết định
Concentrate/ concentration
tập trung
V- ness
(Sự ...)
Clean/ Cleanness: Sự sạch sẽ
Clear/ clearness: sự rõ ràng
Deaf/ deafness: tật điếc
Weak/ weakness: yếu điểm
Dark/ darkness: bóng tối
Great/ greatness: sự to lớn
Happy/ happiness: Hạnh phúc
Willing/willingness:sự sẳn lòng
Kind/ kindness: lòng tốt
Lazy/ laziness: sự lười biếng
Sad/ sadness: nỗi buồn
Ready/ readiness: sự sẳn sàng
ADJ-th
True/ truth: sự thật
Long/ length; độ dài
Strong/ strength: sức mạnh
Wide/ width: chiều rộng
Grow/ growth: sự phát triển
Deep/ depth: độ sâu
V - al
Arrive/ arrival: sự tới nơi
Remove/ removal: việc di chuyển
approve/ approval: sự tán thành
V- ance
Appear/ appearance: sự x.hiện
guide/ guidance: sự hướng dẫn
Assist/ assistance: s ự giúp đỡ
Perform/ performance: sự thực hi ện
allow/ allowance: sự cho phép
attend/ attendance: sự có mặt
V- ence
Differ/ difference: sự khác nhau
Refer/ reference: sự tham khảo
Prefer/ preference: sự thích hơn
Depend/ dependence: sự phụ thuộc
Confide/ confidence: sự tin tưởng
Adj-ity
Able/ ability: khả năng
Pure/ purity: sự tinh khiết
Solid/ solidity: sự vững chắc
Electric/ electricity: điện
Possible/ possibility: sự có thể
Similar/ similarity: sự tương tự
Popular/ popularity: tính phổ biến
Real/ reality: thực tế
III. Thành lập tính từ:
N- y (có ...)
Sun/ sunny: nắng
Rain/ rainy: mưa
Sand/ sandy: cát
Cloud/ cloudy: mây
Wind/ windy : gió
Snow/ snowy: tuyết
Dust/ dusty: bụi
Fog/ foggy: sương mù
Health/ healthy: khoẻ mạnh
N- ly
(có vẻ,
hàng)
Day/ daily: hàng ng ày
Week / weekly: hàng tuần Month; yearly: hàng thág /năm
Love/ lovely: đáng yêu
Leisure/ leisurely: thoải mái
Friend/ friendly: thân thiện
Man/ Manly: có vẻ đàn ông
Brother/ brotherly: tình anh em
World/ worldly: thế gian
N-ful/ less
Careful / Careless:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất