Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.b1_20nam.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf 0.Tho_Tuy.swf 0.Cat_tuong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    WORD FORMATION

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Trương Công Thưởng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:29' 22-10-2009
    Dung lượng: 26.7 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    form of WORD
    I. Thành lập danh từ chỉ người:
    V - er
    Teach/Teacher (giáo viên)
    Sing/ singer (ca sỹ)
    Farm/ farmer (nông dân)
    Drive/driver (tài xế)
    Write/ writer (tác giả)
    Play/ player (cầu thủ)
    Lend/ lender (người cho mượn)
    Work/ worker(công nhân)
    Employ/employer (người chủ)
    
    V- or
    N- or
    Visit/ visitor: du khách
    Direct/ director: giám đốc
    Act/ actor: nam diẽn viên
    Edit/ editor: biên tập viên
    Debt /debtor: con nợ
    Compete/ competitor: đấu thủ
    Instruct/ instructor: người hướng dẫn
    
    V- ist
    Novel/ novelist: tiểu thuyết gia
    Art/ artist: hoạ sỹ
    Tour/ tourist: du khách
    Type/ typist: người đánh máy
    Science/ scientist: nhà khoa học
    Social / socialist: Đảng viên
    
    V – ee
    V– eer
    Train/ trainee:người được h.luyện)
    Engine- engineer: kỹ sư
    refer/ referee (trọng tài)
    Employ/employee (công nhân)
    
    V– ant
    Assist/ assistant: người phụ tá
    apply / applicant: người nộp đơn
    contest/ contestant: thí sinh
    attend/ attendant: người tham dự
    participate /participant:
    người tham gia
    
    - man
    Doorman: người gác cổng
    Guardsman: lính cận vệ
    Business/ businessman; thg gia
    
    Others
    Music/ musician: nhạc công
    Beg/ beggar: kẻ ăn xin
    Library/ librarian: quản thủ thư
    Surgery/surgeon: nhà phẩuthuật
    
    
     II. Thành lập tính từ:
    V-ment
    Agree/ agreement: sự đồng ý
    Encourage/ encouragement
    Enjoy/ enjoyment: sự thích thú
    Equip/ equipment: thiết bị
    Manage/management:sự quản lí
    Move/ movement; sự di chuyển
    
    V- tion
    (Sự ...)
    Participate/ participation: thgia
    Destroy /destruction: phá huỷ
    Illustrate/ illustration: minh hoạ
    Instruct/ instruction: hướng dẫn
    Compete/ competition: ctranh
    Prevent/ prevention: ngăn cản
    
    V-ation
    (Sự ...)
    Form/ formation: thành lập
    Combine/ combination:kết hợp
     Determine/ determination:
    quyết định
    Concentrate/ concentration
    tập trung
    
    V- ness
    (Sự ...)
    Clean/ Cleanness: Sự sạch sẽ
    Clear/ clearness: sự rõ ràng
    Deaf/ deafness: tật điếc
    Weak/ weakness: yếu điểm
    Dark/ darkness: bóng tối
    Great/ greatness: sự to lớn
    Happy/ happiness: Hạnh phúc
    Willing/willingness:sự sẳn lòng
    Kind/ kindness: lòng tốt
    Lazy/ laziness: sự lười biếng
    Sad/ sadness: nỗi buồn
    Ready/ readiness: sự sẳn sàng
    
    ADJ-th
    True/ truth: sự thật
    Long/ length; độ dài
    Strong/ strength: sức mạnh
    Wide/ width: chiều rộng
    Grow/ growth: sự phát triển
    Deep/ depth: độ sâu
    
    V - al
    Arrive/ arrival: sự tới nơi
    Remove/ removal: việc di chuyển
    approve/ approval: sự tán thành
    
    V- ance
    Appear/ appearance: sự x.hiện
    guide/ guidance: sự hướng dẫn
    Assist/ assistance: s ự giúp đỡ
    Perform/ performance: sự thực hi ện
    allow/ allowance: sự cho phép
    attend/ attendance: sự có mặt
    
    V- ence
    Differ/ difference: sự khác nhau
    Refer/ reference: sự tham khảo
    Prefer/ preference: sự thích hơn
    Depend/ dependence: sự phụ thuộc
    Confide/ confidence: sự tin tưởng
    
    Adj-ity
    Able/ ability: khả năng
    Pure/ purity: sự tinh khiết
    Solid/ solidity: sự vững chắc
    Electric/ electricity: điện
    Possible/ possibility: sự có thể
    Similar/ similarity: sự tương tự
    Popular/ popularity: tính phổ biến
    Real/ reality: thực tế
    
    III. Thành lập tính từ:
    N- y (có ...)
    Sun/ sunny: nắng
    Rain/ rainy: mưa
    Sand/ sandy: cát
    Cloud/ cloudy: mây
    Wind/ windy : gió
    Snow/ snowy: tuyết
    Dust/ dusty: bụi
    Fog/ foggy: sương mù
    Health/ healthy: khoẻ mạnh
    
    N- ly
    (có vẻ,
    hàng)
    Day/ daily: hàng ng ày
    Week / weekly: hàng tuần Month; yearly: hàng thág /năm
    Love/ lovely: đáng yêu
    Leisure/ leisurely: thoải mái
    Friend/ friendly: thân thiện
    Man/ Manly: có vẻ đàn ông
    Brother/ brotherly: tình anh em
    World/ worldly: thế gian
    
    N-ful/ less
    Careful / Careless:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ĐỌC BÁO GIÙM BẠN

    Kích chuôt vào dòng hoặc biểu tượng dưới
    Kiến thức tin học

    Hỏi - Đáp