Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.b1_20nam.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.chao_co_nhac.swf 0.Tho_Tuy.swf 0.Cat_tuong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Thủ thuật - Kinh nghiệm >

    COMMON PHRASAL VERBS

    Một số ngữ động từ thường gặp

    -To break off : chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt
    -To bring up: nêu ra, đưa lên 1 vấn đề
    -To call on : yêu cầu / đến thăm
    -To care for : thích, trông nom, chăm sóc
    -To check out : điều tra, xem xét
    -To check out (of) : làm thủ tục (khách sạn, sân bay)
    -To check (up) on : điều tra, xem xét
    -To close in (on) : tiến lại gần, chạy lại gần
    -To come along with : đi cùng với
    -To count on = repend on = rely on: tin cậy
    -To come down with : mắc phải một căn bệnh
    -to get rid of : tống khứ, loại bỏ, loại trừ
    -To daw up = to draft : soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng)
    -To drop out of = to withdraw from : bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng)
    -To figure out : hình dung ra được, hiểu được
    -To find out : khám phá ra, phát hiện ra
    -To get through to : thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu
    -To get up : dậy / tổ chức
    -To give up : bỏ, từ bỏ
    -To go along with : đồng ý với
    -To hold on to : vẫn giữ vững, duy trì
    -To hold up : cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được

    -To keep on doing smt : vẫn tiếp tục không ngừng làm gì
    -To look after : trông nom, chăm sóc
    -To look into : điều tra, xem xét
    -To pass out = to faint : ngất (nội động từ, không dùng bị động)
    -To pick out : chọn ra, lựa ra, nhặt ra
    -To point out : chỉ ra, vạch ra
    -To put off : trì hõa, đình hoãn
    -To run across : khám phá, phát hiện ra (tình cờ)
    -To run into sb : gặp ai bất ngờ
    -To see about to : lo lắng, săn sóc, chạy vạy
    -To take off : cất cánh
    -To take over for : thay thế cho
    -To talk over : bàn soạn, thảo luận về
    -To try out : thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)
    -To try out for : thử vai, thử giọng
    -To turn in : giao nộp, đệ trình / đi ngủ
    -To watch out for : cảnh giác, để mắt, trông chừng

     

    -to bring up

    -to check in

    -to check out

    -to cheer s.b up

    -to come about

    -to come across

    -to come in

    -to come over

    -to come up with

    -to cut about

    -to cut down

    -to cut up

    -to end up

    -to fall off

    -to fill in

    -to fill out

    -to get along

    -to get on

    -to go off

    -to go on

    -to get rid of

    -to keep in touch

    -to keep up with

    -to listen to

    -to look like

    -to look out

    -to look up

    -to make up

    -to name after

    -to pick out

    -to pick up

    -to put up

    -to see s.b off

    -to run out of

    -to take care of

    -to take off

    -to take part in =

    -to take up

    -to try on

    -to try out

    -to turn down

    -to turn off

    -to turn on:

    -to turn up

    -to wait for

    -to wear out:

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trương Công Thưởng @ 10:56 30/10/2011
    Số lượt xem: 165
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ĐỌC BÁO GIÙM BẠN

    Kích chuôt vào dòng hoặc biểu tượng dưới
    Kiến thức tin học

    Hỏi - Đáp